đường dây
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật thể dài và mảnh, có tính liên tục, dùng để truyền dẫn hoặc kết nối: Chỉ một sợi, dây hoặc hệ thống có hình dạng kéo dài, được thiết kế để dẫn điện, truyền tín hiệu hoặc tạo thành một mạng lưới liên lạc.
- Hệ thống liên lạc hoặc tổ chức bí mật: Chỉ một mạng lưới người hoặc phương thức liên lạc được tổ chức chặt chẽ, thường hoạt động một cách bí mật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công nhân đang sửa chữa đường dây điện bị đứt sau cơn bão.
- Đường dây nóng tiếp nhận phản ánh của người dân hoạt động 24/24.
- Trong kháng chiến, đường dây liên lạc bí mật đóng vai trò sống còn.
- Cảnh sát đã triệt phá đường dây buôn lậu qua biên giới.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đường dây nóng": Chỉ kênh liên lạc khẩn cấp, trực tiếp và thường xuyên được thiết lập để giải quyết các vấn đề cấp bách (ví dụ: đường dây nóng giữa hai nguyên thủ quốc gia, đường dây nóng tiếp nhận khiếu nại).
- "Vào đường dây": Tham gia hoặc được kết nối vào một hệ thống hoặc mạng lưới có sẵn.
- Anh ấy mới vào đường dây sản xuất của công ty.
- "Đường dây liên lạc": Hệ thống hoặc phương thức để trao đổi thông tin giữa các cá nhân, tổ chức.
Biến thể và từ liên quan
- Dây (danh từ): Vật thể mảnh, dài, có thể dẫn điện hoặc dùng để buộc, treo. (Ví dụ: dây điện, dây thừng).
- Mạng lưới (danh từ): Hệ thống các đường, các điểm kết nối với nhau thành một thể thống nhất. (Ví dụ: mạng lưới giao thông, mạng lưới đại lý).
- Tuyến (danh từ): Đường, hướng hoặc phạm vi hoạt động được xác định. (Ví dụ: tuyến đường, tuyến phòng thủ).
Từ đồng nghĩa
- Hệ thống: Chỉ một tập hợp các phần tử liên kết với nhau để thực hiện một chức năng chung.
- Mạch: Chỉ đường đi của dòng điện hoặc một chuỗi sự việc liên tiếp (ví dụ: mạch điện, mạch truyền thông).
Các cụm từ liên quan
- Nối đường dây: Thiết lập, kết nối hoặc khôi phục một hệ thống truyền dẫn hoặc liên lạc.
- Cắt đứt đường dây: Làm gián đoạn, phá hỏng hoặc chấm dứt sự kết nối, liên lạc.
- Địch tìm cách cắt đứt đường dây liên lạc của ta.
Thành ngữ liên quan
- "Có đường dây": Có mối quan hệ, có sự quen biết hoặc kết nối bên trong để dễ dàng giải quyết công việc (thường mang sắc thái không tích cực).
- Hắn làm được việc đó chắc là có đường dây cả đấy.